安同Āntóng | 聽說怡君的學校很漂亮。 Tīngshuō Yíjūn de xuéxiào hěn piàoliang. Nghe bảo trường của Di Quân rất đẹp. | |
如玉Rúyù | 他們學校在哪裡?遠不遠? Tāmen xuéxiào zài nǎlǐ? Yuǎn bù yuǎn? Trường họ ở chỗ nào? Có xa không? | |
安同 | 有一點遠。他們學校在花蓮的山上。 Yǒu yìdiǎn yuǎn. Tāmen xuéxiào zài Huālián de shānshàng. Hơi xa. Trường họ ở trên núi Hoa Liên. | |
如玉 | 山上?那裡的風景一定很美。 Shānshàng? Nàlǐ de fēngjǐng yídìng hěn měi. Trên núi? Phong cảnh ở đó nhất định rất đẹp. | |
安同 | 是的,他們學校前面有海,後面有山,那裡真的是一個很漂亮的地方。 Shìde, tāmen xuéxiào qiánmiàn yǒu hǎi, hòumiàn yǒu shān, nàlǐ zhēnde shì yí ge hěn piàoliang de dìfāng. Đúng vậy, trường họ trước có biển, sau có núi, ở đó thực sự là một nơi tuyệt đẹp. | |
如玉 | 我想去看看。我們這個週末一起去吧! Wǒ xiǎng qù kànkan. Wǒmen zhège zhōumò yìqǐ qù ba! Em muốn xem xem. Cuối tuần này chúng ta cùng đi nhé! | |
安同 | 好啊!我現在要去學校附近的咖啡店買咖啡。妳呢? Hǎo a! Wǒ xiànzài yào qù xuéxiào fùjìn de kāfēi diàn mǎi kāfēi, nǐ ne? Được! Bây giờ anh đang muốn đến quán cà phê gần trường để mua cà phê. Còn em? | |
如玉 | 我去樓下找朋友,我們要一起去上課。 Wǒ qù lóuxià zhǎo péngyou, wǒmen yào yìqǐ qù shàngkè. Em xuống tầng dưới gặp bạn, chúng em muốn đi học cùng nhau. |
怡君Yíjūn | 歡迎你們來。 Huānyíng nǐmen lái. Hoan nghênh mọi người đến đây. | |
安同Āntóng | 你們學校真遠! Nǐmen xuéxiào zhēn yuǎn! Trường của mấy em xa quá! | |
怡君 | 是啊,不是很近,有一點不方便。 Shì a, búshì hěn jìn, yǒu yìdiǎn bù fāngbiàn. Đúng vậy, không gần lắm, có hơi bất tiện. | |
如玉Rúyù | 這裡的學生在哪裡買東西? Zhèlǐ de xuéshēng zài nǎlǐ mǎi dōngxi? Sinh viên ở đây mua đồ ở đâu? | |
怡君 | 在學校外面。學校裡面沒有商店。 Zài xuéxiào wàimiàn. Xuéxiào lǐmiàn méiyǒu shāngdiàn. Ở bên ngoài trường. Trong trường không có cửa hàng. | |
安同 | 吃飯呢?學校裡面有沒有餐廳? Chīfàn ne? Xuéxiào lǐmiàn yǒu méiyǒu cāntīng? Ăn cơm thì sao? Trong trường có nhà ăn không? | |
怡君 | 有,餐廳在學生宿舍的一樓。 Yǒu, cāntīng zài xuéshēng sùshè de yì lóu. Có, nhà ăn ở tầng 1 của ký túc xá sinh viên. | |
安同 | 前面這棟大樓很漂亮。 Qiánmiàn zhè dòng dàlóu hěn piàoliang. Tòa nhà cao tầng phía trước kia rất đẹp. | |
怡君 | 這是圖書館,旁邊的那棟大樓是教室,圖書館後面有游泳池。 Zhè shì túshūguǎn, pángbiān de nà dòng dàlóu shì jiàoshì, túshūguǎn hòumiàn yǒu yóuyǒngchí. Đó là thư viện, tòa nhà bên cạnh kia là các phòng học, đằng sau thư viện có bể bơi. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我在臺灣。 | Wǒ zài Táiwān. | Tôi ở Đài Loan. |
他們學校在花蓮。 | Tāmen xuéxiào zài Huālián. | Trường học của họ ở Hoa Liên. |
餐廳在宿舍的一樓。 | Cāntīng zài sùshè de yì lóu. | Căng tin ở tầng một của ký túc xá. |
圖書館在後面。 | Túshūguǎn zài hòumiàn. | Thư viện ở đằng sau. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
那棟大樓(的)前面有很多人。 | Nà dòng dàlóu (de) qiánmiàn yǒu hěn duō rén. | Trước tòa nhà cao tầng kia có rất nhiều người. |
我家附近有圖書館。 | Wǒ jiā fùjìn yǒu túshūguǎn. | Gần nhà tôi có thư viện. |
山上有兩家很有名的咖啡店。 | Shānshàng yǒu liǎng jiā hěn yǒumíng de kāfēi diàn. | Trên núi có hai quán cà phê rất nổi tiếng. |
樓下有一家商店。 | Lóuxià yǒu yì jiā shāngdiàn. | Dưới tầng có một cửa hàng. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
他們學校很漂亮,我想去看(一)看。 | Tāmen xuéxiào hěn piàoliang, wǒ xiǎng qù kàn (yi) kàn. | Trường bọn họ rất đẹp, tớ muốn đi xem xem. |
我想學中文,請教教我。 | Wǒ xiǎng xué Zhōngwén, qǐng jiāojiao wǒ. | Tớ muốn học tiếng Trung, hãy dạy tớ nhé. |
我們今天晚上去哪裡吃飯?我想(一)想。 | Wǒmen jīntiān wǎnshàng qù nǎlǐ chīfàn? Wǒ xiǎng (yi) xiǎng. | Tối nay chúng mình đi đâu ăn cơm? Để mình nghĩ xem. |
在家看看書、喝喝咖啡,也去學校打打籃球。 | Zài jiā kànkan shū, hēhe kāfēi, yě qù xuéxiào dǎda lánqiú. | Ở nhà đọc sách, uống cà phê, và đến trường chơi bóng rổ. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
明華覺得那支手機很貴。我覺得不是很貴。 | Mínghuá juéde nà zhī shǒujī hěn guì. Wǒ juéde búshì hěn guì. | Minh Hoa cảm thấy chiếc điện thoại đó đắt lắm. Tớ cảm thấy không phải là quá đắt. |
他不是點大碗的牛肉麵。他點小碗的。 | Tā búshì diǎn dà wǎn de niúròu miàn. Tā diǎn xiǎo wǎn de. | Anh ấy không phải gọi tô mì bò lớn. Anh ấy gọi tô nhỏ. |
餐廳不是在學校裡面。餐廳在學校外面。 | Cāntīng búshì zài xuéxiào lǐmiàn. Cāntīng zài xuéxiào wàimiàn. | Căng tin không phải là ở trong trường. Căng tin ở bên ngoài trường. |
我不是不喜歡吃牛肉麵,可是這家的牛肉麵太辣了。 | Wǒ búshì bù xǐhuān chī niúròu miàn, kěshì zhè jiā de niúròu miàn tài là le. | Tôi không phải là không thích ăn mì bò, nhưng mì bò của quán này hơi cay. |
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
我爸爸在家做飯。 | Wǒ bàba zài jiā zuòfàn. | Bố tôi ở nhà nấu ăn. |
他和他朋友到七樓的教室上網。 | Tā hàn tā péngyǒu dào qī lóu de jiàoshì shàngwǎng. | Anh ấy và bạn anh ấy đến lớp học ở tầng bảy để lên mạng. |
我們老師常到學校附近的咖啡店喝咖啡。 | Wǒmen lǎoshī cháng dào xuéxiào fùjìn de kāfēi diàn hē kāfēi. | Giáo viên của chúng tôi thường đến quán cà phê gần trường để uống cà phê. |
我們很喜歡在這家餐廳吃牛肉麵。 | Wǒmen hěn xǐhuān zài zhè jiā cāntīng chī niúròu miàn. | Bọn tớ rất thích ăn mỳ bò ở nhà hàng này. |
Hoàn thành câu với 在 chỉ vị trí.
Dùng 有 để nói về sự tồn tại.
Chuyển đổi sang dạng V一V.
Hoàn thành câu phủ định.
Tại sao số 4 sì bị người Đài Loan xa lánh? Và tại sao họ đặc biệt thích số 6 liù và số 8 bā? Điều này có liên quan đến văn hóa đồng âm của người Trung Hoa. Số 4 phát âm rất giống với từ 死 sǐ "chết", hầu hết người Trung Hoa không thích nó. Điều đó cũng là lí do các bệnh viện không có tầng 4, và một số người tránh mua nhà có số 4 trong địa chỉ.
Do vậy, nếu một căn hộ có địa chỉ là "số 4, tầng 4, khu 4, đường Trung Sơn" thì căn hộ này rất có thể sẽ rẻ hơn so với các căn hộ lân cận. Mặt khác, vì số 6 nghe giống từ 祿 lù, nghĩa là "lộc" (bổng lộc - tiền bạc), và số 8 nghe như từ 發 fā, nghĩa là "phát" (phát đạt - giàu lên). Điều này rất phổ biến ở Trung Hoa.
| Loại | Giải thích | Ví dụ |
|---|---|---|
1. Tượng hình (象形) | Chữ lấy ý tưởng từ hình dạng của sự vật. | 日 (Nhật - mặt trời), 月 (Nguyệt - mặt trăng), 山 (Sơn - núi), 水 (Thủy - nước), 火 (Hỏa - lửa) |
2. Chỉ sự (指事) | Dùng điểm/dấu để biểu thị ý nghĩa trừu tượng. | 上 (Thượng - trên), 下 (Hạ - dưới), 中 (Trung - giữa), 本 (Bổn - gốc) |
3. Hội ý (會意) | Kết hợp 2 hay nhiều chữ để tạo nghĩa mới. | 明 (sáng = 日+月), 休 (nghỉ ngơi = 人+木), 看 (nhìn = 手+目) |
4. Hình thanh (形聲) | Gồm thành phần biểu âm + thành phần biểu nghĩa. | 晴 qíng (trời trong = 青+日), 清 qīng (trong vắt = 青+水) |
5. Chuyển chú (轉注) | Các chữ khác hình nhưng cùng nghĩa, bắt nguồn từ vùng/thời điểm khác nhau. | 考 (khảo - già) và 老 (lão - già) |
6. Giả tá (假借) | Mượn chữ có âm giống/gần giống để biểu thị khái niệm chưa có chữ riêng. | 西 (Tây, vốn là "chim nghỉ trên cây", mượn để chỉ "hướng tây") |